Airbridge Pilot & MCP đã ra mắt.Khám phá phân tích marketing với AI.

Tìm hiểu thêm
Airbridge
Khách hàng
Đăng nhậpĐặt lịch DemoDemo
Quay lại Thuật ngữ
C

Cost per view (CPV)

Định nghĩa

Chi phí trên mỗi lượt xem (Cost per view - CPV) là một mô hình giá trong marketing nơi nhà quảng cáo phải trả phí mỗi khi một người dùng xem quảng cáo video trên di động của họ.

A
Airbridge
9 tháng 8, 2024·5 phút đọc

CPV là gì?

Chi phí trên mỗi lượt xem (Cost per view - CPV) là một mô hình giá dành riêng cho quảng cáo video trực tuyến, nơi các nhà quảng cáo phải trả phí cho mỗi lượt xem video từ người dùng. Định nghĩa về "lượt xem" sẽ phụ thuộc vào nền tảng, vì mỗi nền tảng sẽ có phương pháp tương tác khác nhau với người dùng. Ví dụ, Google xét mỗi 30 giây (hoặc thời lượng của video nếu quảng cáo ngắn hơn 30 giây) là một lượt xem, và YouTube cũng áp dụng tiêu chí này cho quảng cáo TrueView có thể bỏ qua. Facebook và Instagram tính ba giây cho cả quảng cáo trong luồng và dạng story, trong khi TikTok tính hai hoặc sáu giây là một lượt xem.

Mặc dù cấu trúc giá và yêu cầu có sự chênh lệch giữa các nền tảng, quảng cáo đo lường CPV bao gồm một quá trình đấu giá mà ở đó, marketer có thể quyết định số tiền họ sẵn lòng trả cho mỗi lượt xem. Thông thường, nhà quảng cáo tạo một giá đặt tối đa cho từ khóa cần thiết, tùy thuộc vào đối tượng mục tiêu. Sau đó, khi người dùng tìm kiếm từ khóa cụ thể, mọi đặt giá liên quan đến từ khóa này sẽ được đấu giá, với quảng cáo trả giá cao nhất được hiển thị.

Số tiền tối đa có thể đưa vào đặt giá thay đổi tùy theo nhu cầu và mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp. Một số yếu tố mà marketer nên xem xét trước khi đặt giá tối đa của họ là đối tượng mục tiêu, khả năng xem video của người dùng, mục tiêu tiếp thị và ngân sách. Video với giá đặt tối đa cao sẽ thu hút nhiều sự chú ý và lượt xem hơn, nhưng cũng sẽ tốn kém hơn.

Tại sao quảng cáo đo lường CPV lại có lợi cho doanh nghiệp?

Quảng cáo CPV giúp bảo vệ các nhà quảng cáo khỏi những thiệt hại không cần thiết khi trả phí cho mỗi người dùng, trong đó có thể bao gồm cả những người không liên quan. Vì nhà quảng cáo chỉ phải thanh toán khi người dùng hoàn tất quá trình xem quảng cáo video của họ, CPV là một mô hình hiệu quả về mặt chi phí, giúp các nhà quảng cáo tập trung đầu tư vào những người dùng đang hoạt động. Để có một lượt xem, người dùng cần dành thời gian và sự chú ý của họ để xem một video, điều này là một chỉ số cho thấy sự quan tâm của khách hàng. Do đó, với mô hình CPV, marketer có thể xác định chân dung người dùng lý tưởng và hiệu suất quảng cáo đang thực hiện. Quảng cáo có chi phí CPV càng cao thì số lượt xem càng nhiều và ngược lại.

Công thức tính CPV

Chi phí trên mỗi lượt xem (CPV) = (Tổng chi phí quảng cáo) / (Tổng số lượt xem)

Ví dụ, nếu bạn đã chi trả $5,000 cho quảng cáo video và đạt được 10,000 lượt xem, thì CPV của bạn sẽ là:

$5,000 / 10,000 = $0.5 trên mỗi lượt xem

Làm thế nào để tối ưu hóa chỉ số CPV?

Chỉ số CPV tốt là khi chi phí không vượt quá ngân sách và đang hỗ trợ video quảng cáo trở nên phổ biến. Để đạt được mức chỉ số tối ưu, hãy chắc chắn rằng bạn đang:

Lựa chọn đúng từ khóa

Hãy đảm bảo bạn đặt giá trên các từ khóa liên quan đến quảng cáo và đối tượng mục tiêu. Bằng cách xác định những từ khóa hữu ích nhất trong việc tiếp cận đối tượng mục tiêu, doanh nghiệp có thể đảm bảo ngân sách bỏ ra cho quảng cáo là xứng đáng đồng thời đạt được mục tiêu marketing của mình.

Cải thiện nội dung, layout và chiến lược chạy quảng cáo video

Giống như các loại quảng cáo khác, quảng cáo video cần phải hấp dẫn và súc tích, với các yếu tố kêu gọi hành động (Call-to-Action - CTA) mà người dùng có thể thuận tiện tương tác cùng. Những video này cũng cần được phát sóng theo định dạng phù hợp - trên các nền tảng phù hợp, dựa trên đối tượng mục tiêu và tính sáng tạo của quảng cáo.

Sử dụng các mô hình giá khác cho chiến dịch quảng cáo để có đánh giá toàn diện

Một mình chỉ số CPV là không đủ để mang lại cái nhìn toàn cảnh cho doanh nghiệp. Kết hợp các chỉ số khác như CPCV, CPM, CPI và CPA tùy thuộc vào việc chiến dịch đang đo lường sẽ giúp marketer có cái nhìn tổng quan tốt hơn về hiệu suất của quảng cáo. Dữ liệu từ những mô hình này sẽ giúp nhà quảng cáo hiểu rõ hơn về hành vi người dùng đồng thời xây dựng những chiến lược hiệu quả cho các chiến dịch quảng cáo trong tương lai.

‍

‍

Áp dụng các khái niệm này vào thực tế

Tìm hiểu cách Airbridge giúp các đội nhóm triển khai chiến lược mobile attribution quy mô lớn.

Đặt lịch DemoXem case study

Thuật ngữ liên quan

Mở rộng hiểu biết với các khái niệm liên quan.

Ad exchange

Một sàn quảng cáo là một nơi trung gian giúp mua bán quảng cáo.

Ad inventory

Không gian quảng cáo (Ad inventory) là thuật ngữ chỉ không gian quảng cáo có sẵn trên một nền tảng hoặc phương tiện cụ thể.

Ad mediation

Giải pháp trung gian quảng cáo là một công nghệ cho phép quản lý nhiều mạng quảng cáo thông qua một SDK duy nhất. Các nền tảng trung gian quảng cáo có thể tối ưu hóa quá trình phân phối quảng cáo và tối đa hóa doanh thu, CPM, và tỷ lệ lấp đầy cho nhà xuất bản.

Ad monetization

Ad monetization chỉ sự tối ưu doanh thu kiếm được từ quảng cáo trên website hoặc ứng dụng di động

Ad network

Mạng quảng cáo đóng vai trò trung gian giữa nhà quảng cáo và nhà xuất bản, giúp nhà quảng cáo đạt được danh mục quảng cáo tối ưu cho chiến dịch của họ. Quá trình này hoàn thành khi các mạng quảng cáo tổng hợp danh mục quảng cáo có sẵn từ phía cung cấp (nhà xuất bản) và kết hợp chúng với nguồn từ phía yêu cầu (nhà quảng cáo) cho đến khi chúng tiếp cận tới người dùng mục tiêu.

Ad podding

Ad podding là khi một nhóm quảng cáo được phát liền kề trong cùng một đợt quảng cáo. Ad pods được sử dụng bởi các nền tảng OTT cung cấp nội dung VOD dài hạn.

Airbridge

Đo lường đa nền tảng — web, app, CTV và hơn thế nữa. Mọi tính năng đều có sẵn, không phụ phí.

Gói dịch vụ

  • So sánh tất cả gói
  • DeepLink
  • Core
  • Growth
  • Bảng giá

Tính năng

  • Airbridge AI
  • Phân tích Marketing
  • Chống gian lận
  • Web & App Attribution
  • Đo lường ROAS
  • iOS & SKAN
  • Deep Linking
  • Xuất dữ liệu
  • Quản lý đối tượng

Tài nguyên

  • Blog
  • Nghiên cứu điển hình
  • Thuật ngữ
  • Thư viện
  • Học viện
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn nhà phát triển

Công ty

  • Giới thiệu
  • Điều khoản dịch vụ
  • Điều khoản thanh toán điện tử
  • Chính sách bảo mật
  • Bảo mật thông tin
  • GDPR
  • Trạng thái hệ thống

© 2026 AB180 Inc. Bảo lưu mọi quyền.

AB180 Inc. | Đăng ký kinh doanh: 550-88-00196